Danh từ
- Loại máy tính cá nhân nhỏ, nhẹ có thể mang theo người dễ dàng.
- Tôi để máy tính xách tay ở đây.
Câu ví dụ thêm
- Máy tính xách tay của tôi đang chạy Linux.My laptop is running Linux.
- Tôi có máy tính xách tay.I have a laptop.
"máy tính xách tay" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| máy | âm đầu m · vần ay · thanh sắc |
| tính | âm đầu t · vần inh · thanh sắc |
| xách | âm đầu x · vần ach · thanh sắc |
| tay | âm đầu t · vần ay · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "máy tính xách tay" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.