tay

Âm tiết tiếng Việt · có trong 86 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
ayvần
ngangthanh

Âm cuối: y

Đủ sáu thanh của "tay"

"tay" là một từ

Danh từ. Bộ phận phía trên của cơ thể người, từ vai đến các ngón, dùng để cầm, nắm; thường được coi là biểu tượng của lao động cụ thể của con người. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "tay"

Từ có "tay" ở sau

cánh tayBộ phận của tay từ bả vai đến cổ tay.bàn tayPhần cuối của tay, có các ngón tay, để cầm nắm, sờ mó, lao động; thường được coi là biểu tượng của sự lao động chân tay có tính sáng tạo của con người.ngón tayPhần cử động được ở đầu bàn tay người và một số động vật.bắt tayNắm bàn tay người khác để chào hay để biểu lộ tình cảm.chia tayBị ghét tình cảm, muốn rời bỏ, coi như không có mối quan hệ nào.máy tính xách tayLoại máy tính cá nhân nhỏ, nhẹ có thể mang theo người dễ dàng.găng tayxem găng.bao tayVật khâu bằng vải dùng để mang vào tay cho trẻ sơ sinh.đồng hồ đeo taylà cái đồng hồ được đeo trên cổ tay.sổ tayVở nhỏ, bỏ túi, dùng cho việc ghi chép.cổ tayKhớp nối bàn tay với cẳng tay.khăn tayKhăn mỏng hình vuông để trong túi, dùng lau tay, lau mũi.khóa tayKhoá tay.quay tayXoay bánh lái tàu hoặc băng phim thủ công.khoanh tayCo hai cánh tay trước lại giáp nhau trước ngực.mát tayChữa bệnh giỏi.quen tayThạo việc do làm nhiều.bổ túc tay láiLà cách gọi cho việc bồi bổ thêm cho được đầy đủ, cho đáp ứng được yêu cầu khi lái xe, khi đã quá lâu không cầm tay lái, đâm ra tay lái rất cứng và cần được đào tạo lại.ra tayTrổ tài làm việc gì.nhanh tayNói hành động một cách mau lẹ.chắp tay rủ áoVí thái độ buông xuôi, dửng dưng trước những việc đang xảy ra, mà đúng ra mình phải có trách nhiệm.nuôi ong tay áoNuôi hoặc giúp đỡ kẻ phản phúc, làm hại chủ, người đã giúp mình.khoác tayQuàng tay nhau.in tayấn đầu những ngón tay đã bôi mực lên trên tờ giấy để lấy hình những hoa tay.bó tayChịu bất lực, không thể làm gì được.cùi tayPhần nhọn ở khuỷu tay khi tay co lại.chân tayXem chân và taytiếp tayGiúp đỡ kẻ làm bậy, kẻ phạm tội ác.sẩy tayLỡ đánh rơi.sẵn tayNgay gần gtay.ngừng tayNghỉ, thôi không làm nữa.nương tayCẩn thận, nhẹ tay.trắng tayHết cả, không còn gì.lăn tayLăn dấu ngón tay đã phết mực lên giấy để lưu vân tay làm bằng chứng.mó tayTham gia trực tiếp vào việc gì.tốt tayKhéo léo và gặp nhiều may mắn.đòn tayĐoạn tre hay gỗ dùng để đỡ rui của mái nhà.rồi tayNghỉ làm trong chốc lát.trao tayĐưa tận tay.non tayNói người chưa có đủ khả năng, chưa khéo léo.xe tayXe kéo bằng tay, có hai bánh, hai càng, dùng chở người, thời xưa.ngoặc tayNói hai người móc ngón tay trỏ với nhau để giao ước một vấn đề gì.lỡ tayTrót nặng tay, trót vụng tay.cẳng tay(Kng.) . Phần của chi trên từ khuỷu đến cổ tay.ngón tay cáiNgón to nhất và ngắn nhất của bàn tay, có hai đốt, có thể gập lại để cầm cùng với những ngón khác hoặc để nắm cùng với bàn tay.gảy móng tayLàm được một cách dễ dàng nhanh chóng.đôi quả một tayÝ nói.gang tayKhoảng cách từ đầu ngón tay cái đến đầu ngón tay giữa, khi dang thẳng bàn tay.

Cùng vần "ay", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.