táy
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "tay"
"táy" là một từ
Danh từ riêng. Một tên gọi khác của dân tộc Thái. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "táy"
táy máyCó tính ăn cắp vặt.Táy ChiềngTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Thái.Táy MươngMột hàng tổng thuộc xã Táy Chiềng, Việt Nam.Táy MườiTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Thái.Táy Mộc ChâuTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Thái.Táy Khao(Thái trắng) Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Thái.Táy ThanhTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Thái.Táy Đăm(Thái đen) Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Thái.
Cùng vần "ay", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.