nháy
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "nhay"
"nháy" là một từ
Động từ. (Nhãn khoa) Nhắm lại rồi mở ra ngay; chớp. Mắt nháy lia lịa. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "nháy"
Từ có "nháy" ở sau
nhấp nháyNói mắt mở nhắm liên tiếp.nháy nháyDấu ngoặc kép (dùng với ý mỉa mai).nhay nháySáng lên rồi lại tắt đi liên tiếp nhiều lần.nhí nháyHay cử động chân tay.
Cùng vần "ay", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.