nháy

Động từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần ay

Phát âm (IPA): Hà Nội [ɲaj˧˦] · Huế [ɲaj˨˩˦] · Sài Gòn [ɲa(ː)j˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. (Nhãn khoa) Nhắm lại rồi mở ra ngay; chớp. Mắt nháy lia lịa.
  2. Ra hiệu bằng cách nháy mắt. Hai người nháy nhau ra một chỗ. Đưa mắt nháy bạn.
  3. Loé, hoặc làm cho loé ánh sáng rồi vụt tắt ngay, thường nhiều lần. Chớp nháy. Nháy đèn pin. Xe nháy đèn xin đường.
  4. (Kng.) . Ấn và thả nhanh một nút bấm trên con chuột của máy tính để thực hiện một thao tác.
  5. (Kng.; id.) . Chụp (ảnh). Nháy một pô ảnh.
  6. Láy.
    • Nhay nháy. (ý liên tiếp)

Câu ví dụ thêm

  • Để đăng ký, nháy vào đây.To register, click here.
  • Tôi là một phó nháy.I'm a photographer.
  • Ánh đèn đang nhấp nháy.The lights are flashing.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"nháy" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh to wink; to blink

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "nháy"

Cấu tạo âm tiết

nháyâm đầu nh · vần ay · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nháy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.