nhảy

Động từ Có chữ Nôm Thanh hỏiVần ay

Phát âm (IPA): Hà Nội [ɲaj˧˩] · Huế [ɲaj˧˨] · Sài Gòn [ɲa(ː)j˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Bật toàn thân lên cao hoặc ra đằng trước bằng sức của những bộ phận đã nhún để lấy đà rồi vươn mạnh và đột nhiên; vượt một khoảng hoặc một vật bằng cách đó.
    • Nhảy qua hàng rào.
  2. Vượt cao hơn địa vị cũ của mình một cách nhanh chóng và không chính đáng.
    • Nhảy lên làm tổng thống.
  3. Khiêu vũ (cũ).
    • Chiều nay có nhảy không.
    • ?
  4. Nói loài thú đực giao cấu.
    • Trâu nhảy cái.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ . Cùng gốc với [Cuối Chăm] jal⁵.

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"nhảy" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh dance · jump · skip · to jump; to dance
🇨🇳 Tiếng Trung 蹦 bèng · 跳跃 tiào yuè
🇯🇵 Tiếng Nhật 飛ぶ とぶ · 踊る おどる · ダンス · 跳ぶ とぶ · 跳ねる はねる
🇰🇷 Tiếng Hàn 뛰다 ttwida · 추다 chuda
🇫🇷 Tiếng Pháp sauter
🇩🇪 Tiếng Đức springen
🇷🇺 Tiếng Nga прыгать пры́гать · прыгнуть пры́гнуть
🇹🇭 Tiếng Thái กระโดด krà-dòot · โดด dòot
🇮🇹 Tiếng Ý saltare · ballare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "nhảy"

nhảy múaBiểu diễn những điệu múa và điệu nhảy.nhảy vọtNhảy mạnh lên cao.nhảy cẫngNói trẻ em nhảy lăng xăng tỏ vẻ khoan khoái.bước nhảy vọtSự biến đổi căn bản về chất trong quá trình phát triển của sự vật, hiện tượng do kết quả của những thay đổi về lượng.nhảy sàoMôn thể thao dùng sào chống để vượt xà ngang.nhảy dùNhảy bằng dù từ trên máy bay xuống.bay nhảyĐi đây đi đó, tham gia vào các việc khác nhau theo ý thích riêng để thi thố với đời, không yên một chỗ.nhảy xaMôn điền kinh vận động viên cất mình từ một vạch nào đó để nhảy đi xa.nhảy lưngQuan hệ tình dục.nhảy dâyNhảy với một sợi dây quay, mỗi lần sợi dây chạm đất thì co chân lên cho sợi dây luồn.nhảy nhótNhảy lên, tỏ ý vui mừng.nhảy bổXông vào, sấn vào.nhảy xổNhảy thẳng tới, lao tới một cách bất ngờ.nhún nhảyNhún xuống nhảy lên liên tiếp, nhịp nhàng.nhảy mũiHắt hơi.nhảy dựngNhảy bật thẳng người lên do bị một tác động mạnh và đột ngột.nhảy cầuMôn điền kinh nhảy từ trên cao xuống nước, có kết hợp làm động tác nhào lộn.nhảy cóc(làm việc gì) nhảy từ cái nọ đến cái kia, bỏ qua từng phần, từng đoạn ở giữa.nhảy tótNhảy lên cao, nhanh và gọn.nhảy ổNói gà nhảy tìm ổ để đẻ trứng.nhảy cỡnĐứng ngồi không yên vì bị tình dục kích thích.nhảy cà tưngNhẳy cẫngnhảy ràoMôn điền kinh, các vận động viên thi chạy nhanh về đích, vừa chạy vừa nhảy vượt qua nhiều khung bằng gỗ gọi là rào.gái nhảyNgười phụ nữ làm nghề khiêu vũ trong các tiệm nhảy.nhảy phượngNhảy cao như chim phượng bay.nhảy đầm(Từ cũ)nhảy caoMôn điền kinh, vận động viên nhảy bật lên qua một sào ngang.nhảy quẩngNhảy lên vì thích thú.bọ nhảyBọ hình chữ U, khu nhảy cong đuôi như tôm.nhảy cà tửng(Địa phương) Nhảy cỡn, lăng xăng, tỏ vẻ vui thích.nhảy chân sáoNhảy nhót, tung tăng vì vui mừng (thường nói về trẻ con).bằng bay côn nhảyTiêu biểu cho sự tiến đạt lớn của sĩ tử.nhảy sóng, hoá longĐi thi trúng tuyển. Ví như chuyện cá vượt Vũ Môn hoá rồng. Ngày xưa, cho rằng rồng là cá chép hoá ra. Cá muốn hoá rồng phải lặn lội ngược dòng sông lên đến cái thác chảy mạnh gọi là Vũ Môn, vượt lên đến cái hồ trên thác mới hoá thành rồng.nước đến chân mới nhảyChờ đợi một điều tồi tệ gì đó xảy ra thì mới cố gắng sửa chữa nó.

Cấu tạo âm tiết

nhảyâm đầu nh · vần ay · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "nhảy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.