Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nhay

Động từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần ay
Động từ
  1. Nói chó cắn và dùng răng nghiến đi nghiến lại một thứ gì.
    • Chó nhay cái giẻ.
  2. Cứa đi cứa lại.
    • Dao nhay mãi miếng da không đứt.
  3. Hưởng chút quyền lợi.
    • Món tiền thưởng đó thì bọn mình khó nhay lắm.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "nhay"

Cấu tạo âm tiết

nhayâm đầu nh · vần ay · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nhay" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.