nhay
- Nói chó cắn và dùng răng nghiến đi nghiến lại một thứ gì.
- Chó nhay cái giẻ.
- Cứa đi cứa lại.
- Dao nhay mãi miếng da không đứt.
- Hưởng chút quyền lợi.
- Món tiền thưởng đó thì bọn mình khó nhay lắm.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "nhay"
nhay nháySáng lên rồi lại tắt đi liên tiếp nhiều lần.lay nhayLằng nhằng, kéo dài, khó dứt.nhay nhayNói con dao cùn cứa mãi không đứt.nhay nhayNói con dao cùn cứa mãi không đứt.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nhay" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.