nhay nháy

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Sáng lên rồi lại tắt đi liên tiếp nhiều lần.
    • Chớp đông nhay nháy, gà gáy thì mưa. (tục ngữ)

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

nhayâm đầu nh · vần ay · thanh ngang
nháyâm đầu nh · vần ay · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nhay nháy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.