nhay

Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nhâm đầu
ayvần
ngangthanh

Âm cuối: y

Đủ sáu thanh của "nhay"

"nhay" là một từ

Động từ. Nói chó cắn và dùng răng nghiến đi nghiến lại một thứ gì. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "nhay"

Từ có "nhay" ở sau

Cùng vần "ay", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.