khay

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

khâm đầu
ayvần
ngangthanh

Âm cuối: y

Đủ sáu thanh của "khay"

"khay" là một từ

Danh từ. Đồ dùng có mặt đáy phẳng, thành thấp, hình thù có nhiều loại như tròn, vuông, ô-van, thường dùng để chén uống nước, trầu cau. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "khay"

Từ có "khay" ở sau

Cùng vần "ay", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.