nay
Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "nay"
"nay" là một từ
Tính từ. Hiện giờ. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nay"
nay maiTrong thời gian sắp tới.nay đây mai đóKhông ở cố định một chỗ, nay chỗ này, mai chỗ khác.nay kínhTrân trọng, chân thành dùng trong thư từ.nay thưTừ đặt ở cuối cùng một bức thư trên chữ ký để tỏ ý trang trọng (cũ).
Từ có "nay" ở sau
hôm nayNgày hiện tại, khi đang nói.hiện nayThời gian hiện tại.xưa nayTừ xưa đến nay, từ trước đến bây giờ.trước nayTừ xưa đến bây giờ.lâu nayTừ lâu, đã qua một thời gian dài đến bây giờ.thuở nayTừ xưa đến nay.thời nay.bấy nay giả dốiGiấu tên họ không nói thực việc mình.nhẫn nayĐến nay, tới bây giờ.
Cùng vần "ay", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.