thay
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "thay"
"thay" là một từ
Động từ. Dùng người hay vật vào việc của người hay vật khác. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "thay"
thay đổiĐưa người hay vật vào chỗ người hay vật bị bỏ.thay vìThay cho, thay cái gì đó bằng một cái khác.thay mặt(Làm việc gì) Lấy tư cách của (những) người khác hoặc của một tổ chức nào đó.thay lảyChìa ra như thừa, một cách khó trông.thay chânThế vào chỗ người nào đó.thay lòng đổi dạDùng để miêu tả sự thay đổi tình cảm, không còn giữ được lòng chung thủy như trước nữa.thay layMua chuốc lấy việc không phải của mình.thay lờiNhân danh một người nào mà nói.
Từ có "thay" ở sau
Cùng vần "ay", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.