hay
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "hay"
"hay" là một từ
Tính từ, Động từ. Một tính chất của sự vật thể hiện mức độ ủng hộ của đa số người được đánh giá là có tác dụng gây được hứng thú hoặc cảm xúc tốt đẹp, dễ chịu; trái với dở. Với nghĩa này, từ này thường được sử dụng trong các phạm trù liên quan đến nghệ thuật. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "hay"
hay khônglà từ dùng khi trong câu hỏihay làmchỉ sự làm gì đó thường xuyênhay hoHay (nói khái quát).hay hớm(nhưng nhấn mạnh ý phủ định, mỉa mai).hay ghét hay thươngBiết ghét và biết thương.
Từ có "hay" ở sau
thường hayKhông lúc nào thôi, có sự lặp lại nhiều lần, lần này cách lần khác không lâu.ô hayTiếng thốt ra biểu lộ sự ngạc nhiên, tỏ ý không hài lòng.sẽ hayRồi sau này mới biết.nào hayAi biết đâu.mới hayCho hay, biết được sau một kinh nghiệm.cho hayLời kết luận nói ra để người đối diện được biết.hay ghét hay thươngBiết ghét và biết thương.
Cùng vần "ay", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.