hay

Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

hâm đầu
ayvần
ngangthanh

Âm cuối: y

Đủ sáu thanh của "hay"

"hay" là một từ

Tính từ, Động từ. Một tính chất của sự vật thể hiện mức độ ủng hộ của đa số người được đánh giá là có tác dụng gây được hứng thú hoặc cảm xúc tốt đẹp, dễ chịu; trái với dở. Với nghĩa này, từ này thường được sử dụng trong các phạm trù liên quan đến nghệ thuật. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "hay"

Từ có "hay" ở sau

Cùng vần "ay", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.