hay không

Phó từ
Phó từ
  1. là từ dùng khi trong câu hỏi
    • Có muốn làm hay không?

Câu ví dụ thêm

  • Khu vực lân cận có gì hay không?What's good in the neighborhood?
  • Ca sĩ đó có giọng hát hay không?Does the singer have a beautiful voice?
  • Bạn có muốn cái này hay không?Do you want this or not?

"hay không" trong các thứ tiếng

🇹🇭 Tiếng Thái หรือไม่ rǔe-mâi

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

hayâm đầu h · vần ay · thanh ngang
khôngâm đầu kh · vần ông · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hay không" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.