không

Âm tiết tiếng Việt · có trong 93 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

khâm đầu
ôngvần
ngangthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "không"

"không" là một từ

Phó từ, Thán từ, Tính từ, Giới từ, Số từ, Danh từ. Từ biểu thị sự thiếu mặt, vắng mặt... ý phủ định nói chung. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "không"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "không"

không thểKhông có khả năng hoặc điều kiện làm việc gì.không gianHình thức tồn tại cơ bản của vật chất, tùy thuộc vào bản chất, vật chất của vật thể, không thể tách rời vật chất và quá trình vật chất.không cóDùng để chỉ cái gì đó không thuộc quyền sử hữu của ai đó.không thíchKhông có cảm giác bằng lòng, khó chịu hoặc ghét bỏ mỗi khi tiếp xúc với cái gì hoặc làm việc gì đó.không saoChẳng hề gì.không bao giờlà từ để chỉ là chưa từng làm việc gì đó từ trước tới giờkhông ngừngđể diễn ta một cái gì đó làm vĩnh viễn, không bao giờ dừng.không hềChưa bao giờ.không lưuchuyển động của máy bay trong không khí, ra vào sân bay.không dámTht. Lời nói lịch sự để trả lời người hỏi thăm mình hay xin lỗi mình.không tốtXem xấukhông chê đượcĐáng khen lắm.không dừngXem không ngừngkhông đổi(Toán học) Bao giờ cũng có cùng một giá trị.không biếtHành động diễn tả sự không hiểu biết, không được biết đến về một cái gì đókhông khéoTừ biểu thị ý phỏng đoán một cách không khẳng định lắm.không quânBinh chủng gồm những máy bay quân sự tác chiến trên không.không gian véctơTập tất cả các vectơ n chiều trên nó có định nghĩa 2 phép toán cộng vectơ và nhân vectơ với một số thực tạo thành một không gian vectơ n chiều.không chừngCó thể xảy ra.không gian mẫuLà từ chuyên môn trong ngành thống kê, là tập hợp của tất cả các kết quả có thể xảy ra.không gian tự doVùng không gian không có bất cứ vật chất lẫn trường lực nào khác, ngoài vật chất và trường lực đang xét. Không gian tự do có nhiệt độ tuyệt đối bằng 0 và chiết suất bằng đơn vị.không gian tên(Máy tính) Một cách phân loại trong tin học theo tên gọi.không bình thườngBất thường, cá biệt, có vấn đề, không ổn.không gọn gànglà từ chỉ cái gì đó lộn xộn, không ngăn nấp, để khắp mọi nơi, bẩn thỉukhông tưởngViển vông, không thiết thực.không biết chừng(khẩu ngữ) Cụm từ biểu thị ý phỏng đoán một cách dè dặt, chưa dám khẳng định dứt khoát.không kémchỉ một cái gì đó bằng hơn hơn một cái gì kháckhông bàoTúi chứa dịch tế bào nằm trong chất nguyên sinh của tế bào.không chiếnChiến đấu bằng máy bay ở trên không.không dưngKhông phải bỗng nhiên.không phải dạng vừa đâu(Tiếng lóng) Ý nói không tầm thường.không tiền khoáng hậuChỉ có một lần.không hưrỗng khôngkhông hoà mùi chiKhông ăn uống gì.không trách(Khẩu ngữ) như chẳng trách.không kíchĐánh bằng máy bay.không vậnSự vận tải bằng đường máy bay.không tậpTập kích bằng không quân.không lựcLực lượng không quân.không thủ đạo(Võ thuật) Karate.không phậnVùng trời được xác định ranh giới chủ quyền của một nước.

Từ có "không" ở sau

số khôngSố biểu thị không có đại lượng nào.ăn khôngĂn tiêu mà không làm ra tiền, của cải.chân khôngKhoảng không gian không chứa một dạng vật chất nào cả.hay khônglà từ dùng khi trong câu hỏinhư khôngChẳng hề gì, không xảy ra việc gì khác thường.khi khôngBỗng dưng.trống khôngHoàn toàn trống, không có gì ở trong.nói khôngBịa chuyện để nói xấu hay buộc tội.bóng thám khôngQuả khí cầu được trang bị các thiết bị khảo sát khí tượng bên trong dùng để đo thời tiết.thinh khôngKhông trung, nơi hoàn toàn vắng lặng.ở khôngNgồi không, không làm việc gì.khoảng khôngVùng không gian từ mặt Trái đất trở lên.cảng hàng khôngSân bay lớn, có công trình và thiết bị chuyên dùng cho việc bốc dỡ hàng hoá và hành khách lên xuống.tư không duyện tàoChức quan phụ tá cho quan tư không. Đây là chức quan hư cấu trong . Nguyên chức quan này trong là tư không thương tào duyện (司空倉曹掾).nhân viên kiểm soát không lưuNgười vận hành hệ thống kiểm soát không lưu để đảm bảo máy bay đi an toàn.điều khiển không lưuHệ thống được thiết kế để hỗ trợ, ngăn ngừa máy bay va chạm và quản lý máy bay.tư không(cổ) Một trong ba chức quan quan trọng nhất thời nhà Hán, giữ việc ruộng đất và dân sự. Hai chức quan còn lại là đại tư mã và tư đồ.xuyên khôngthể loại truyện có nhân vật chính được đưa đến một chiều không gian khác hoặc một khoảng thời gian nào khác cách rất xa thời điểm hiện tại.điếc không sợ súng(Nghĩa đen) Người bị điếc thì tiếng súng không thể làm họ giật mình.súng máy phòng khôngSúng máy dùng để tiêu diệt các mục tiêu trên không tầm thấp (dưới 2000m).xôi hỏng bỏng khôngCố mãi không thành.cửa khôngDo chữ không môn. Vì đạo Phật cho mọi vật trên thế gian đều là "không" nên người ta gọi đạo Phật là "Không môn".phở không người láiPhở không thịt, chỉ có bánh phở và nước dùng.thu khôngBáo hiệu bằng chiêng, trống vào lúc gần tối để đóng cửa thành hay cửa chùa.lanh chanh như hành không muốiCó dáng điệu hấp tấp, vội vã, tỏ ra nhanh nhảu, ví như hành củ khi băm, không bỏ muối vào thì té bắn tứ tung ra ngoài thớt.vẽ hổ không thànhLàm việc lớn chẳng nên, chẳng thành, giống như người vẽ hổ mà lại không ra hình con hổ.cầu hàng khôngĐường máy bay bảo đảm sự liên lạc giữa hai địa điểm, trong hoàn cảnh những đường giao thông khác giữa hai địa điểm ấy có nhiều khó khăn.phòng khôngViệc chuẩn bị nhằm ngăn ngừa và chống lại sự oanh tạc hay bắn phá của máy bay địch.rỗng khôngKhông có gì.hàng không vũ trụKhoa học và kĩ thuật về việc bay trong vũ trụ.nằm khôngKhông có vợ hoặc không có chồng.bán trời không văn tựNói năng khoác lác, hành động ngang tàng, liều lĩnh.khô không khốcNhư khô khốc (nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).đại lượng không đổiĐại lượng giữ nguyên giá trị của nó trong quá trình đã cho.hư khôngKhông có thực.thời không(Phật giáo) Lúc thế giới hoàn toàn chết, không còn một sinh vật nào còn sống.bánh không menBánh ăn trong lễ Vượt Qua.trầu khôngLoài cây leo cùng họ với cây hạt tiêu, lá to, hình quả tim, dùng để ăn trầu, đánh gió.sắp xếp không gianSắp xếp không gian trong kiến trúc là một nghệ thuật về tạo hình khối, màu sắu, đường nét, chất liệu trên cơ sở các khoa học phục vụ cho con người sao cho thỏa mãn các yếu tố về môi trường sống, văn hóa, xã hội và nhân văn tồn tại và phát triển.làm giàu không khóCâu cửa miệng khuyên tha nhân biết tích lũy của cải để cuộc sống ngày một no ấm hơn.lắm mối tối nằm khôngNhiều tình nhân, không ai làm vợ để xây dựng làm ăn.sắc sắc không khôngTừ dùng trong Phật giáo có nghĩa là có cũng như không, không cũng như có.Mỳ không người láiMỳ chỉ nước xuýt lơ thơ vài sợi.giết người không daoỞ đây chỉ mưu mẹo nham hiểm.cười không nhặt được mồmCười quá trớn.Bụt chùa nhà không thiêngCái gì mình quen mãi thì không quý.sắc sắc không khôngTừ dùng trong Phật giáo có nghĩa là có cũng như không, không cũng như có.ngồi khôngKhông làm việc gì cả.

Cùng vần "ông", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.