Danh từ
- Là từ chuyên môn trong ngành thống kê, là tập hợp của tất cả các kết quả có thể xảy ra.
"không gian mẫu" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | sample space |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| không | âm đầu kh · vần ông · thanh ngang |
| gian | âm đầu gi · vần an · thanh ngang |
| mẫu | âm đầu m · vần âu · thanh ngã |
Định nghĩa theo mục "không gian mẫu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.