gian
Âm tiết tiếng Việt · có trong 67 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "gian"
"gian" là một từ
Danh từ, Tính từ. Từng đơn vị căn nhà nhỏ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "gian"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "gian"
gian lậnDối trá, lừa lọc.gian nanKhó khăn khốn khổ.gian khóNhững nỗi khó khăn gian khổ (nói khái quát)gian khổKhó khăn và khổ sở.gian hàngKhu vực bày hàng của từng đơn vị trong hội chợ hoặc triển lãm.gian giảoDối trá, lừa lọc (nói khái quát)gian thamDối trá và tham lam.gian hiểmGian nan và nguy hiểm.gian tráDối trá và lừa lọc.gian ácDối trá và độc ác.gian dâmNói nam nữ có quan hệ (bao gồm quan hệ tình dục) bất chính.gian nguyKhó khăn và hiểm nghèo.gian dốiDối trá, không thật.gian xảoNhư gian giảo (ng. 1). Thủ đoạn gian xảo.gian truânKhó khăn lận đận.gian thươngNgười buôn bán có nhiều mưu mô lừa lọc.gian ngoanGian giảo với nhiều mánh khoé khôn khéo.gian manhGian xảo một cách đê tiện.gian hùngNói người có nhiều mưu mô quỷ quyệt, thường thực hiện bằng cách sử dụng quyền thế của mình.gian tìnhTình ý không ngay thẳng.gian phuNgười đàn ông thông dâm với người có chồng.gian lậuDối trá và giấu giếm trái phép.gian phụ.gian nịnhDối trá và ton hót.gian tặcKẻ chuyên làm những chuyện gian dối, bất lương.gian tếNgười đi dò xét tình hình quân địch.gian hoạtDối trá và xảo quyệt.gian tàGiả dối và không chính đáng.gian phiDối trá và bất chính.gian đạoPhường trộm cắp.gian laoKhó khăn và vất vả.gian thầnKẻ làm quan dối vua hại dân.
Từ có "gian" ở sau
thời gianHình thái tồn tại của vật chất diễn biến một chiều theo ba trạng thái là hiện tại, quá khứ và tương lai.không gianHình thức tồn tại cơ bản của vật chất, tùy thuộc vào bản chất, vật chất của vật thể, không thể tách rời vật chất và quá trình vật chất.thời gian rảnh rỗiThời gian không có gì để làm.thế gianCõi đời.trung gianỞ khoảng giữa, có tính chất chuyển tiếp hoặc nối liền giữa hai cái gì.trần gianThế giới của con người trên mặt đất.giết thời gianLàm việc gì đó để có cảm giác thời gian trôi qua nhanh chóng.dân gianĐược sáng tạo ra và lưu truyền rộng rãi trong tầng lớp nhân dân.dương gianCõi dương, nơi con người sống; trái với âm phủ.không-thời gianLà một mô hình nhận thức kết hợp ba chiều không gian với chiều thứ tư về thời gian.không gian véctơTập tất cả các vectơ n chiều trên nó có định nghĩa 2 phép toán cộng vectơ và nhân vectơ với một số thực tạo thành một không gian vectơ n chiều.không gian mẫuLà từ chuyên môn trong ngành thống kê, là tập hợp của tất cả các kết quả có thể xảy ra.không gian tự doVùng không gian không có bất cứ vật chất lẫn trường lực nào khác, ngoài vật chất và trường lực đang xét. Không gian tự do có nhiệt độ tuyệt đối bằng 0 và chiết suất bằng đơn vị.nhân gianChỗ loài người ở, cõi đời.không gian tên(Máy tính) Một cách phân loại trong tin học theo tên gọi.ăn gian(Kng.) . Cố ý tính sai, làm sai đi để thu lợi về mình.cưỡng gian.kẻ gianKẻ làm những việc bất chính như ăn cắp, ăn trộm, do thám cho địch...trừ gianDiệt kẻ gian.thời gian biểuBản kê thì giờ thảo luận những vấn đề khác nhau trong một cuộc họp.kinh nghiệm dân gianTổng thể nói chung các quy tắc, phương pháp khái quát từ kinh nghiệm quá khứ được dùng trong quá trình nghiên cứu phát hiện cái mới.hòm gianHòm lớn, dài gần bằng gian nhà.nhất trần gianKhông gì sánh nổi.thời gian vũ trụThời gian phân chia theo đơn vị ngày vũ trụ.buôn gian bán lậnBuôn bán gian lận, lừa lọc.âm gianXem âm phủ.ăn gian nói dốiNói kẻ dối trá, xảo ngôn.nói gianXem nói xạodư thời gianXem rảnh rỗitình ngay lí gianSự thật là không làm gì sai trái, tội lỗi, nhưng khách quan lại có những điều có thể làm căn cứ cho người ta nghi ngờ, rất khó thanh minh.sắp xếp không gianSắp xếp không gian trong kiến trúc là một nghệ thuật về tạo hình khối, màu sắu, đường nét, chất liệu trên cơ sở các khoa học phục vụ cho con người sao cho thỏa mãn các yếu tố về môi trường sống, văn hóa, xã hội và nhân văn tồn tại và phát triển.vòng lặp thời gian(Vật lý học) Một tên gọi khác của đường cong thời gian khép kín.phòng gianLo liệu trước để ngăn chặn kẻ gian hoạt động.miệng lưỡi thế gianTin đồn.
Cùng vần "an", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.