vòng lặp thời gian

Danh từ
Danh từ
  1. (Vật lý học) Một tên gọi khác của đường cong thời gian khép kín.

Cấu tạo âm tiết

vòngâm đầu v · vần ong · thanh huyền
lặpâm đầu l · vần ăp · thanh nặng
thờiâm đầu th · vần ơi · thanh huyền
gianâm đầu gi · vần an · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "vòng lặp thời gian" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.