Danh từ
- (Vật lý học) Một tên gọi khác của đường cong thời gian khép kín.
Cấu tạo âm tiết
| vòng | âm đầu v · vần ong · thanh huyền |
| lặp | âm đầu l · vần ăp · thanh nặng |
| thời | âm đầu th · vần ơi · thanh huyền |
| gian | âm đầu gi · vần an · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "vòng lặp thời gian" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.