Vần "ăp"
21 âm tiết · 81 lượt xuất hiện trong từ điển · âm cuối -p
Âm tiết theo âm đầu và thanh
| ăp | ắp |
| băp | bắp |
| căp | cắpcặp |
| chăp | chặpchắp |
| găp | gắpgặp |
| khăp | khắp |
| lăp | lắplặp |
| năp | nắp |
| nhăp | nhắp |
| phăp | phắp |
| quăp | quắpquặp |
| răp | rắp |
| săp | sắp |
| tăp | tắp |
| thăp | thắp |
| đăp | đắp |
Từ hai tiếng có vần "ăp"
lặp lạisắp xếpcặp đôisắp tớilắp ráplắp đặtkhắp nơiăn cắpcơ bắpngăn nắpsắp sửagặp nhaugặp mặttrộm cắpgặp phảirắp tâmsắp chữbột bắpcặp kèđầy ắpcâu nhắplắp bắpmất cắpxây đắpkhắp mặtbắp thịtmỏ cặpnói lắpbắp chânrắp ranhrăm rắprắp địnhchắp bópsắp hàngsắp sẵntăm tắpgắp thămthẳng tắpgặp dịpbồi đắpgặp thờinhắp mắtphăm phắpbắp đùiquặp râubắp càysắp ấnsắp đốngrèn cặpcặp kêăm ắpgặp gáico quắp