đắp
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "đăp"
"đắp" là một từ
Động từ. Phủ lên trên. Xem đủ nghĩa →
Từ có "đắp" ở sau
bù đắpBù vào để làm giảm bớt đi phần nào những mất mát, thiếu thốn.xây đắpXây dựng, bồi đắp cho vững chắc thêm (nói khái quát).bồi đắpĐắp thêm cho dày hơn, vững hơn.
Cùng vần "ăp", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.