chắp
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "chăp"
"chắp" là một từ
Danh từ, Động từ. Mụn nhỏ hình hạt đậu có đầu nhọn và ngứa, mọc ở mi mắt. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "chắp"
chắp tay rủ áoVí thái độ buông xuôi, dửng dưng trước những việc đang xảy ra, mà đúng ra mình phải có trách nhiệm.chắp nhặtLấy mỗi thứ một nơi rồi nối lại.chắp bópHạn chế, tằn tiện trong chi dùng để dành dụm từng ít một.
Cùng vần "ăp", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.