Động từ
- Hạn chế, tằn tiện trong chi dùng để dành dụm từng ít một.
- Chắt bóp nhiều năm mới đủ tiền làm nhà mới.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chắp bóp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.