chắp bóp

Động từ
Động từ
  1. Hạn chế, tằn tiện trong chi dùng để dành dụm từng ít một.
    • Chắt bóp nhiều năm mới đủ tiền làm nhà mới.

Cấu tạo âm tiết

chắpâm đầu ch · vần ăp · thanh sắc
bópâm đầu b · vần op · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "chắp bóp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.