sắp
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "săp"
"sắp" là một từ
Danh từ, Phó từ, Động từ. Đphg. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "sắp"
sắp xếpĐặt theo thứ tự.sắp tớiChỉ những cái gì đó sẽ diễn ra trong thời gian gần.sắp sửaSắp bắt đầu, sắp bắt tay vào việc.sắp chữXếp những chữ rời lại để in.sắp đặtĐể đâu ra đấy, có quy củ.sắp sẵnSửa soạn trước.sắp hàng(Cn. xếp hàng) Đứng người nọ sau người kia có trật tự.sắp đốngChất thành đống.sắp nhỏBọn nhỏ.sắp xếp không gianSắp xếp không gian trong kiến trúc là một nghệ thuật về tạo hình khối, màu sắu, đường nét, chất liệu trên cơ sở các khoa học phục vụ cho con người sao cho thỏa mãn các yếu tố về môi trường sống, văn hóa, xã hội và nhân văn tồn tại và phát triển.sắp ấnCất ấn để tạm nghỉ việc quan trong dịip tết nNguyên đán (cũ).
Từ có "sắp" ở sau
Cùng vần "ăp", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.