sắp

Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

sâm đầu
ăpvần
sắcthanh

Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "săp"

"sắp" là một từ

Danh từ, Phó từ, Động từ. Đphg. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "sắp"

Từ có "sắp" ở sau

Cùng vần "ăp", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.