Động từ
- Xếp những chữ rời lại để in.
- Thợ đã sắp chữ, lại được lệnh không đăng bài báo ấy.
"sắp chữ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | typeset · set · set type |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | composer |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | poner tipo |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sắp chữ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.