Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

sắp chữ

Động từ
Động từ
  1. Xếp những chữ rời lại để in.
    • Thợ đã sắp chữ, lại được lệnh không đăng bài báo ấy.

"sắp chữ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh typeset · set · set type
🇫🇷 Tiếng Pháp composer
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha poner tipo

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

sắpâm đầu s · vần ăp · thanh sắc
chữâm đầu ch · vần ư · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "sắp chữ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.