chữ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 39 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

châm đầu
ưvần
ngãthanh

Đủ sáu thanh của "chư"

"chữ" là một từ

Danh từ. Hệ thống kí hiệu bằng đường nét đặt ra để ghi tiếng nói. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "chữ"

chữ HánHệ thống chữ viết biểu ý được sử dụng trong tiếng Trung Quốc, tiếng Nhật, và đôi khi tiếng Triều Tiên, và ngày xưa cũng được sử dụng để viết tiếng Việt, tiếng Mông Cổ, và tiếng Tráng.chữ kýChữ viết nhanh dưới một dạng đặc biệt (không giống chữ thông thường), dùng làm kí hiệu cho tên của mình và thường không thay đổi, mỗi người tự viết lấy để xác nhận tính chính xác của một văn bản hoặc để nhận trách nhiệm của mình về một văn bản.chữ cáiKí hiệu dùng để ghi âm vị và những biến thể của nó trong chữ viết ghi âm.chữ viếtHệ thống ký hiệu để ghi lại lời nói.chữ sốKí hiệu cơ bản dùng để viết các số.chữ nghĩaTừ ngữ và nghĩa của từ ngữ (nói khái quát)chữ thập đỏDấu chữ thập màu đỏ trên nền trắng, dùng làm dấu hiệu riêng của tổ chức cứu thương.chữ LatinhBảng chữ cái của tiếng Latinh.chữ nổiHệ thống chữ viết đặc biệt, dành riêng cho người mù, gồm những chấm nổi trên mặt giấy, có thể sờ để nhận biết được.chữ NhoChữ Hán.chữ tòngNguyên tắc của lễ giáo phong kiến bắt người phụ nữ khi đã lấy chồng thì phải theo chồng, hoàn toàn phục tùng chồng (xuất giá tòng phu)chữ đồngChữ đồng tâm. ý nói.chữ thậpChữ thập là một chữ có hình gần giống như chữ T và dấu thánh giáchữ điềnChữ 田 trong tiếng Hán, dùng để tả hình dáng vuông vức (thường của khuôn mặt).chữ cùChữ cù lao, nghĩa là khó nhọc. Do thơ Lục nga có câu.chữ tác đánh chữ tộDốt nát, kém cỏi không đọc thông viết thạo, nhầm lẫn giữa chữ này với chữ kia.chữ NômTên gọi của cách viết biểu ý trong thời cổ đại và trung đại của tiếng Việt dựa trên những thành tố của chữ Hán thường để viết những tiếng thuần Việt, gọi là Quốc Âm.chữ thìThời gian, thời vận, ý nói chưa gặp thời, gặp nên chưa hiển đạt.chữ Quốc NgữLoại chữ ghi âm tiếng Việt dựa trên bảng chữ cái La-tinh, hiện là chữ viết chính thức của Việt Nam.

Từ có "chữ" ở sau

bảng chữ cáiTập hợp tất cả các chữ cái có trong một ngôn ngữ, được sắp xếp theo một trật tự nhất định.mù chữKhông đọc được chữ.đánh chữChỉ hành động viết chữ trên máy tính.chơi chữMột phương thức tu từ, trong đó người ta lợi dụng những hiện tượng đồng âm, đa nghĩa... trong ngôn ngữ để gây một tác dụng nhất định trong lời nói (hài hước, châm biếm, bóng gió, vui đùa...).sắp chữXếp những chữ rời lại để in.hình chữ nhậtTứ giác có bốn góc vuông.bát chữCột chữ được sắp xếp trong một trang để đưa in.mặt chữHình dạng của chữ viết có thể cho thấy người viết.chữ tác đánh chữ tộDốt nát, kém cỏi không đọc thông viết thạo, nhầm lẫn giữa chữ này với chữ kia.vẹn chữ tùngTrọn đạo làm vợ (theo chồng).máy chữMáy có chữ nổi đập vào băng tẩm mực và giấy than đặt trên giấy trắng để in thành nhiều bản một lúc.mắt chữ o mồm chữ aNgạc nhiên.chín chữTức chín chữ cù lao.khóa chữThứ khóa mở hay đóng theo một hàng chữ số hoặc chữ cái.khăn chữ nhấtKhăn đội đầu của đàn ông, có nếp dưới cũng thẳng như chữ (nhất).chín chữ cù laoCông lao khó nhọc của cha mẹ nuôi dạy con.Đường chữ U.Hứa ChữNgười nước Ngụy thời Tam Quốc, tự Trọng Khang, là một tướng có sức dũng mãnh đã từng theo Tào Tháo trên khắp các trường nhung và đã từng cứu sống Tào Tháo nhiều lần.mắt chữ o mồm chữ aNgạc nhiên.

Cùng vần "ư", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.