khóa chữ

Danh từ
Danh từ
  1. Thứ khóa mở hay đóng theo một hàng chữ số hoặc chữ cái.

Cấu tạo âm tiết

khóaâm đầu kh · vần oa · thanh sắc
chữâm đầu ch · vần ư · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "khóa chữ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.