khóa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 21 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "khoa"
"khóa" là một từ
Danh từ, Động từ. Đồ dùng bằng kim loại để đóng chặt cửa, tủ, hòm, v.v., không cho người khác mở. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "khóa"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "khóa"
khóa tayKhoá tay.khóa luậnCông trình nghiên cứu của sinh viên sau đợt thực tập hoặc một chương trình học nào đó.khóa trìnhChương trình học tập một bộ môn ở trường đại học hay các trường chuyên nghiệp.khóa chữThứ khóa mở hay đóng theo một hàng chữ số hoặc chữ cái.khóa êclexem khoá kéokhóa sinhHọc trò chữ nho đã đậu kỳ thi sát hạch ở địa phương trong chế độ thi cử cũ.khóa nòngCơ chế để khóa nòng súng từ phía ổ đạn và tiến hành bắn.khóa chuôngThứ khóa khi mở hoặc đóng thì có tiếng kêu như tiếng chuông.khóa xuân.
Từ có "khóa" ở sau
chìa khóaĐồ bằng kim loại dùng để đóng và mở khoá.ổ khóaMáy móc mà ai có thể đóng một cái cửa hay cửa sổ bằng chìa khóa.thời khóa biểuThời khoá biểu.nội khóaNội khoá.niên khóaThời gian học hết một lớp.ngoại khóaHoạt động giáo dục ngoài giờ học chính thức.tài khóaCái khoản chi thu của ngân sách trong một năm.bẻ khóaDùng kĩ thuật lập trình làm cho mã số hoặc mật khẩu của người khác mất tác dụng bảo vệ.mãn khóaKết thúc một khóa học.học khóaThời gian học trọn vẹn một cấp.khảo khóaKỳ thi hằng năm ở một vùng trong thời phong kiến.
Cùng vần "oa", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.