khóa

Âm tiết tiếng Việt · có trong 21 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

khâm đầu
oavần
sắcthanh

Đủ sáu thanh của "khoa"

"khóa" là một từ

Danh từ, Động từ. Đồ dùng bằng kim loại để đóng chặt cửa, tủ, hòm, v.v., không cho người khác mở. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "khóa"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "khóa"

Từ có "khóa" ở sau

Cùng vần "oa", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.