Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

khóa chuông

Danh từ
Danh từ
  1. Thứ khóa khi mở hoặc đóng thì có tiếng kêu như tiếng chuông.

Cấu tạo âm tiết

khóaâm đầu kh · vần oa · thanh sắc
chuôngâm đầu ch · vần uông · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "khóa chuông" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.