chuông

Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

châm đầu
uôngvần
ngangthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "chuông"

"chuông" là một từ

Danh từ. Nhạc khí đúc bằng hợp kim đồng, lòng rỗng, miệng loa tròn, thành cao, thường có quai để treo, tiếng trong và ngân dài, thường dùng trong các buổi lễ tôn giáo. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "chuông"

Từ có "chuông" ở sau

Cùng vần "uông", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.