chuông
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "chuông"
"chuông" là một từ
Danh từ. Nhạc khí đúc bằng hợp kim đồng, lòng rỗng, miệng loa tròn, thành cao, thường có quai để treo, tiếng trong và ngân dài, thường dùng trong các buổi lễ tôn giáo. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "chuông"
chuông gióVật trang trí phát ra tiếng kêu khi những ống trụ tròn hay chuông treo trên giá của nó va vào nhau.chuông vàngChỉ sự tiếng tăm lừng lẫy.chuông vạn, ngựa nghìnMuôn vựa thóc, nghìn cỗ xe, nói cảnh giàu sang.
Từ có "chuông" ở sau
tháp chuôngTháp có treo một hoặc nhiều chuông bên trong.nhạc chuôngMột tiếng đặc biệt được phát khi người khác gọi đến điện thoại di động của bạn. Các nhạc chuông có thể có sẵn trên điện thoại hoặc có thể tải về dùng từ một số địa chỉ web.bịt tai trộm chuôngChỉ những hành vi che đậy tự lừa dối chính mình.ớt chuôngLoại ớt quả to, vỏ dày và giòn độ cay thấp hơn rất nhiều so với những loại ớt trái nhỏ, có màu sắc đa dạng.gác chuôngLầu cao trong nhà chùa, nhà thờ, dùng để treo chuông.khóa chuôngThứ khóa khi mở hoặc đóng thì có tiếng kêu như tiếng chuông.
Cùng vần "uông", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.