vuông
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "vuông"
"vuông" là một từ
Tính từ. Có dạng hình vuông hoặc hình chữ nhật gần vuông. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "vuông"
vuông góc(Hình học) Chỉ mối liên hệ giữa hai đường thẳng có góc giữa chúng bằng 90 độ.vuông vứcVuông, có góc cạnh đâu ra đấy.vuông vảiMảnh vải lớn để may áo.vuông lụaNhư vuông vải.
Từ có "vuông" ở sau
góc vuôngHình tạo thành bởi hai đường thẳng góc.hình vuôngTứ giác có bốn cạnh và bốn góc bằng nhau.mét vuôngĐơn vị diện tích, bằng diện tích của một hình vuông cạnh dài 1 mét; kí hiệu: m².tam giác vuôngTam giác có một góc vuông (góc 90 độ)mẹ tròn con vuông(Nghĩa bóng) Nói về sinh đẻ mẹ và con được bình an vô sự.tam giác vuông cânChỉ tam giác có 1 góc vuông và 2 cạnh bằng nhau, là sự kết hợp của hai điều kiện là tam giác vuông và tam giác cân.khăn vuôngKhăn phụ nữ hình vuông, gấp tréo, thắt ở cổ hay sau gáy.
Cùng vần "uông", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.