vuông
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế [vuəŋ˧˧] · Sài Gòn [vuəŋ˧˧] ~ [juəŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Có dạng hình vuông hoặc hình chữ nhật gần vuông.
- Chiếc khăn vuông vắn.
- Giấy kẻ ô vuông.
- Góc có số đo bằng 90° hoặc π/2 rad.
- Hình chữ nhật có bốn góc vuông.
- Từ dùng ghép sau danh từ tên đơn vị đo độ dài để tạo thành một tổ hợp tên đơn vị đo diện tích.
- Mảnh đất gần một trăm mét vuông.
- Diện tích châu Á xấp xỉ 44 triệu ki-lô-mét vuông.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"vuông" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | square · right · right-angled |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 方 Fāng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 四角い しかくい |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | carré · droit · rectangle |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il quadrato |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | vierkant · recht · rechthoekig |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Từ ghép có "vuông"
hình vuôngTứ giác có bốn cạnh và bốn góc bằng nhau.góc vuôngHình tạo thành bởi hai đường thẳng góc.vuông góc(Hình học) Chỉ mối liên hệ giữa hai đường thẳng có góc giữa chúng bằng 90 độ.mét vuôngĐơn vị diện tích, bằng diện tích của một hình vuông cạnh dài 1 mét; kí hiệu: m².tam giác vuôngTam giác có một góc vuông (góc 90 độ)vuông vứcVuông, có góc cạnh đâu ra đấy.mẹ tròn con vuông(Nghĩa bóng) Nói về sinh đẻ mẹ và con được bình an vô sự.vuông vảiMảnh vải lớn để may áo.khăn vuôngKhăn phụ nữ hình vuông, gấp tréo, thắt ở cổ hay sau gáy.vuông lụaNhư vuông vải.tam giác vuông cânChỉ tam giác có 1 góc vuông và 2 cạnh bằng nhau, là sự kết hợp của hai điều kiện là tam giác vuông và tam giác cân.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "vuông" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.