tù

Danh từTính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh huyềnVần u

Phát âm (IPA): Hà Nội [tu˨˩] · Huế [tʊw˦˩] · Sài Gòn [tʊw˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Người có tội bị giam cầm.
    • Giải tù đi làm.
  2. Nơi giam giữ những người vi phạm pháp luật.
    • Nhà tù Phú Quốc
  3. Nói nước không lưu thông được ra ngoài.
    • Ao tù nước đọng.
Tính từ
  1. Bị giam cầm ở một nơi vì phạm tội.
    • Án một năm tù.
  2. Nói một góc lớn hơn một góc vuông và nhỏ hơn một góc bẹt.
    • Góc 120° là góc tù.
Danh từ
  1. mũ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "tù"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"tù" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh prison; prisoner

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "tù"

nhà tùNơi giam giữ phạm nhân.tù nhânNgười bị cầm tù.bỏ tùTống vào tù; tống giam.oẳn tù tìTrò chơi giữa hai người (hoặc nhiều hơn) bằng cách vung ra đồng thời một trong ba hình dạng: ngón trỏ và ngón giữa tạo hình chữ V (), cả bàn tay nắm lại (/) và xòe bàn tay (/).ao tùAo đọng nước bẩn lâu ngày, không có chỗ chảy thoát.tù vàDạ dày ếch dùng làm món ăn.góc tùGóc lớn hơn 90 độ và nhỏ hơn 180 độ.tù giam(án tù) bị giam thật sự; phân biệt với án treo.tù đàyBị giam giữ trong nhà tù và phải chịu mọi điều khổ sở, cực nhục.tử tùNgười tù bị án tử hình.tù trưởngNgười đứng đầu một bộ lạc trông nom về quân sự.tù tộiỞ tù, về mặt chịu khổ cực (nói khái quát)tù binhNgười của lực lượng vũ trang đối phương bị bắt trong chiến tranh.tù trưởng quốcLiên minh chính trị bộ lạc.tù cẳngCảm thấy tù túng, khó chịu vì bị bó buộc ở lâu một chỗ, ít được đi lại, hoạt động.ngục tùnhà tù, nhà lao (nói khái quát)tù hãmTù túng, bị kìm kẹp, không lối thoát.cầm tùGiam giữ trong nhà tù.tù túngGò bó, không được thoải mái.tù tì tú tíLàm điều mờ ám.lao tùNhà tù nói chung.ngồi tù(Kng.) . Bị giam trong nhà tù.rũ tùỞ tù đến chết (cũ).tù đồBọn người phạm tội.thổ tùTù trưởng ở các miền dân tộc thiểu số.tù phạmNgười phạm tội bị giam cầm.tam giác tùTam giác có một góc tù (góc trên 90 độ).ao tù nước đục(lón) Cơ chế bảo thủ trì trệ.

Cấu tạo âm tiết

tùâm đầu t · vần u · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tù" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.