từ
Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [tɨ˨˩] · Huế [tɨ˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Chỉ một điểm mốc trong thời gian.
- Đi từ năm giờ sáng.
- Học từ trưa đến tối.
- Chỉ một điểm mốc trong không gian.
- Khởi hành từ Hải Phòng.
- Có ô-tô khách từ Hà Nội đi Nam Định
- Chỉ một điểm mốc trong số lượng.
- Nhiều loại giép, giá mỗi đôi từ ba đồng trở lên.
- Chỉ một điểm mốc trong thứ bậc.
- Từ trẻ đến già, ai cũng tập thể dục
- Có tính chất trừu tượng.
- Phóng viên lấy tin đó từ nguồn nào?
- Những lời nói như vậy xuất phát từ ý chí đấu tranh.
- Âm hoặc toàn thể những âm không thể tách khỏi nhau, ứng với một khái niệm hoặc thực hiện một chức năng ngữ pháp. Ví dụ: ăn, tư duy, đường chim bay, và, sở dĩ...
- Là những từ, từ ngữ
- Người giữ đình, đền.
- Lừ đừ như ông từ vào đền.
- (Tính chất) Những vật có thể hút được những vật khác.
- Bếp từ
- Dòng điện có tác dụng từ vì nó có thể làm quay kim nam châm.
- Yêu thương (từ Hán Việt: 慈)
- Lòng từ bi của Bồ Tát thật cao thượng.
- Ruồng bỏ.
- Từ đứa con hư.
- Chừa, bỏ, cai.
- Từ thuốc phiện.
- yêu thương (Hán Việt)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "từ"
甆từ, tư徐từ鷀từ辝từ辞từ𦈱từ, tư粢từ, tư, tế辤từ词từ茨tỳ, từ, tì, tư辭từ戱huy, từ, hý, hô, hí茲từ, ty, ti, tư㤵từ𥔵từ鶿từ, tư
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"từ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | from · word · adjective · from; word · abandon · give up |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 从 cóng · 由 yóu · 词 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 言葉 ことば · 語 ご · 単語 たんご · から |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 낱말 natmal |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | de · depuis · le mot |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | von · aus · ab · seit · vom · das Wort |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | с · из · от · со · слово сло́во |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | จาก jàak · คำ kham · ตั้งแต่ tâng-tàe |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | di · da · dal · dalla · la parola |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ ghép có "từ"
từ chốiKhông chịu nhận cái được dành cho hoặc được yêu cầu.từ điểnBộ sách cho danh sách các từ (được sắp xếp theo thứ tự ABC), thường giải thích ý nghĩa, từ nguyên, cách dùng, dịch, cách phát âm và thường kèm theo các ví dụ về cách sử dụng từ đó. Có loại từ điển gồm nhiều hơn một ngôn ngữ giúp người đọc có thể dịch nghĩa của mỗi từ từ ngôn ngữ này sang (những) ngôn ngữ kia.từ bỏRuồng bỏ, không nhìn nhận đến nữa.thư từThư gửi cho nhau nói chung.danh từTừ chỉ người, vật, hiện tượng, khái niệm...đại từTừ dùng để xưng hô, để chỉ vào sự vật hay sự việc, thay thế cho danh từ, động từ và tính từ trong câu để tránh khỏi lặp những từ ngữ ấy, tránh để câu bị lủng củng khi lặp từ nhiều lần.từ chứcXin thôi chức vụ.từ khiChỉ một điểm mốc trong thời gian.từ vựngToàn bộ nói chung các từ vị, hoặc các từ, của một ngôn ngữ.động từTừ chuyên biểu thị hành động, trạng thái hay quá trình, thường dùng làm vị ngữ trong câu.cáo từXin từ chối.mạo từTừ được dùng để đặt trước danh từ đếm được ở dạng số ít.nhân từHiền hậu, có lòng thương yêu.băng từSợi băng mỏng làm bằng nhựa plastic có phủ một lớp vật liệu từ tính để có thể lưu trữ dữ liệu.loại từMột từ hoặc phụ tố đi kèm theo các danh từ và có thể được coi là "chỉ loại" danh từ được bổ nghĩa.đại từ đại bi(Nghĩa đen) Từ bi là hiền lành, thương xót.giới từTừ công cụ dùng để nối kết hai từ, hai bộ phận có quan hệ chính phụ.từ từThong thả.từ biệtChia tay để đi xa.từ từThong thả.cụm từXem nhóm từtừ ngữTập hợp từ nói lên một ý nghĩ nhất định.trạng từ(Ngôn ngữ học) Một loại từ, dùng để bổ nghĩa cho các động từ, tính từ hay các trạng từ khác.từ thiệnCó lòng thích làm điều thiện.từ nguyênNguồn gốc của từ ngữ.từ tốĐơn vị từ vựng cơ bản của văn bản; đơn vị nhỏ nhất trong mã nguồn của ngôn ngữ lập trình.từ trầnChết (nói một cách kính trọng).trợ động từĐộng từ chuyên dùng phụ thêm cho một động từ khác.nội động từĐộng từ không dùng với tân ngữ, trái với ngoại động từ.điều khiển từ xaTruyền tự động từ xa các lệnh và truyền tự động theo hướng ngược lại các tin về tình trạng của đối tượng điều khiển.liên từMột loại từ dùng để nối những từ cùng một chức năng trong một mệnh đề, hoặc để nối những mệnh đề cùng loại với nhau hay những mệnh đề chính với những mệnh đề phụ (Có hai thứ liên từ: liên từ tập hợp như và, với, hoặc, rồi... liên từ phụ thuộc như vì, thì, mà, nếu, tuy...).cụm động từMột động từ kết hợp với một hoặc nhiều từ khác (như trạng từ hoặc giới từ) để tạo thành một nghĩa mới, thường có nghĩa khác với động từ đơn lẻ.từ tốnHay nhường nhịn và hòa nhã.ngôn từChữ nghĩa dùng khi nói hoặc khi viết.số từLà những từ chỉ số lượng.khởi động từThiết bị đóng cắt.từ hànGiấy má, văn khế, đơn kiện (cũ).ông từNgười đàn ông trông nom việc thờ cúng trong đền.trợ từTừ đặt ở sau một từ khác hoặc ở cuối một câu để làm cho lời nói thêm đậm đà, thân mật hoặc mạnh mẽ, như: nhỉ, nhé, a, ru.hiền từHiền lành và âu yếm con cháu.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "từ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.