甆
từHán Việt · Nôm
tưHán Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+7506
- Bộ thủ
- 瓦 ngoã số 98
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 13
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- từ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "từ" · âm tiết từ
- tư — Hán Việt. Chữ cùng âm "tư" · âm tiết tư
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 甆 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
crockery, porcelain, chinaware
Chữ khác cũng đọc là "từ"
Chữ khác cũng đọc là "tư"
Chữ cùng bộ 瓦
瓶bình瓷tư瓦ngoa甕ung甍mông瓮ung瓿phẫu甎chuyên甓tịch瓨giang𤬸sành𤭚gáo瓽đáng甁bình𤭛giang𬎭ché甂mãn甄chấn𤭶hông𤭷chậu甇anh甈khế𤮃ang𤮄gạch甋đích甌âu甏bảnh甐lân甒vũ𤮑be
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 甆
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 甆 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).