tư
Âm tiết tiếng Việt · có trong 119 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "tư"
"tư" là một từ
Số từ, Tính từ, Động từ. Bốn. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tư"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "tư"
tư thếCách đặt toàn thân thể và các bộ phận của thân thể như thế nào đó ở yên tại một vị trí nhất định.tư cáchCách ăn ở, cư xử, biểu hiện phẩm chất đạo đức của một người.tư tưởngSự suy nghĩ hoặc ý nghĩ.tư vấnCó chức năng góp ý cho người hay cấp có thẩm quyền.tư duyTừ triết học dùng để chỉ những hoạt động của tinh thần, đem những cảm giác của người ta sửa đổi và cải tạo, làm cho người ta có nhận thức đúng đắn về sự vật.tư duy tập đếmTrỏ người nêu ý kiến chậm chạp và chạy theo công thức.tư liệuVật liệu để làm một việc gì, tài liệu nghiên cứu.tư phápViệc xét xử theo pháp luật.tư giaNhà tư.Tư MạoTôn Tư Mạo đời Đường. Xem Thuốc điểm mắt rồng.tư lệ hiệu úy(cổ) một chức quan ở Trung Quốc vào thời nhà Hán. Vào thời Đông Hán, chức danh này phụ trách khu vực kinh đô, ăn bổng lộc cao của triều đình. Xem tư lệ và hiệu úy.tư thôngNói trai gái gian dâm với nhau.tư mã tế tửu(cổ) nghĩa đen là quan tư mã cúng rượu, tức là một chức tư mã cấp thấp.tư lệnhNgười chỉ huy quân sự cao nhất của một đơn vị từ lữ đoàn trở lên.tư không(cổ) Một trong ba chức quan quan trọng nhất thời nhà Hán, giữ việc ruộng đất và dân sự. Hai chức quan còn lại là đại tư mã và tư đồ.tư hữuThuộc quyền sở hữu của cá nhân.tư không duyện tàoChức quan phụ tá cho quan tư không. Đây là chức quan hư cấu trong . Nguyên chức quan này trong là tư không thương tào duyện (司空倉曹掾).tư lựSuy nghĩ và lo lắng.tư lậpDo cá nhân lập ra.Tư Nghĩa(Huyện) T. Quảng Ngãi.tư mãChức quan lớn thời nhà Hán ở Trung Quốc trông nom việc quân sự.tư thụcTrường học do tư nhân mở ra.tư sảnTài sản riêng của cá nhân (cũ).tư đứcĐạo đức của cá nhân.tư liệu sản xuấtTất cả những điều kiện vật chất cần thiết cho người khi sản xuất.tư túiThiên một cách lén lút về một người nào.tư cấpCấp tiền giúp cho.tư lợiLợi ích riêng của cá nhân, về mặt đem đối lập với lợi ích chung.tư thùMối thù riêng.tư chấtTính chất có sẵn của con người, thường là về mặt trí tuệ.tư trợGiúp đỡ tiền của.tư liệu lao độngTất cả những vật mà người ta dùng để tác động đến và làm thay đổi đối tượng lao động.tư tràoLuồng tư tưởng của một thời kỳ.tư ýÝ riêng nhỏ nhặt của cá nhân.tư kỷChỉ biết đến lợi ích của mình.tư doanhNói tư nhân kinh doanh để kiếm lời.tư hiềmThù riêng.tư kiếný kiến riêng.tư tâmLòng ích kỷ.Tư maiMột xã thuộc huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.tư bản cho vayTư bản kinh doanh kiếm lời bằng cách cho vay lấy lãi.Tư Mã QuangTức ôn Công.tư bản lũng đoạnTư bản của những nhà tư sản nắm độc quyền sản xuất một hay nhiều thứ hàng hóa.tư biệnNhững suy luận đơn thuần, không dựa vào kinh nghiệm, vào thực tiễn.tư bản tập trungKết quả của sự cạnh tranh giữa các nhà tư bản, làm cho các nhà tư bản lớn tiêu diệt các nhà tư bản nhỏ, tư bản dần dần dồn vào tay một số ít nhà tư bản.tư sản dân tộcTầng lớp tư sản bị đế quốc chèn ép và có tinh thần phản đế trong một chừng mực nhất định.tư tìnhTình riêng thiên vị hoặc bất chính.tư kỉChỉ riêng cho mình; ích kỉ.
Từ có "tư" ở sau
thứ tưSố thứ tự tương ứng với cái (vật, chiếc,...) đứng ở vị trí ngay sau cái (vật, chiếc,...) thứ ba, hoặc xếp ngay trước cái (vật, chiếc,...) ở vị trí thứ năm trong thứ tự đếm (có thể là đếm tăng, đếm giảm, đếm cách quãng hoặc đếm theo quy tắc nào đó).riêng tưThuộc về cá nhân.đầu tưTập trung nhiều, bỏ nhiều sức lực, thời gian, v.v. vào công việc gì để có thể thu kết quả tốt.ngã tưChỗ hai con đường gặp nhau như một dấu cộng.vô tưKhông hoặc ít lo nghĩ.tháng TưTháng thứ tư trong năm, trong dương lịch có 30 ngày.tiếng Ba TưNgôn ngữ quốc gia của Ba Tư (Iran).tam tư hậu hànhNghĩa đen là "suy nghĩ ba lần rồi mới làm", nghĩa bóng muốn nói "cần nghĩ đi xét lại nhiều lần rồi mới làm".bản đồ tư duySơ đồ dùng để biểu diễn từ, ý tưởng, công việc hay những đối tượng khác liên kết và được sắp xếp mở rộng ra từ một từ khoá hoặc ý tưởng trung tâm, được sử dụng như một công cụ hỗ trợ ghi nhớ, tư duy và sáng tạo.bỉ sắc tư phongCái kia kém thì cái này hơn, nghĩa là.thiên tưTính chất con người có sẵn khi sinh ra.hai mươi tưBốn lần sáu.môi trường đầu tưCác điều kiện, các yếu tố về kinh tế, xã hội, pháp lý, tài chính, hạ tầng cơ sở và các yếu tố liên quan khác mà trong đó các quá trình hoạt động đầu tư được tiến hành.giải tưRút một phần tiền đầu tư ra khỏi một trương mụctrầm tưSự tĩnh lặng và tập trung của con người khi đang suy ngẫm, tìm hiểu.nốt tròn tưNốt nhạc dài nhất, trường độ bằng hai nốt tròn ba, tức 32 phách trong nhịp _4^4.Nga La TưTên gọi đầy đủ của nước Nga.cách mạng tư sảnCách mạng nhằm xoá bỏ chế độ phong kiến hoặc tàn tích của nó.móc tưNốt có trường độ bằng hai nốt móc năm hoặc nửa móc ba, tức ¹⁄₁₆ phách trong nhịp _4^4; dấu hiệu gồm một nốt đen và bốn móc.đại tư mãMột chức quan lớn thời nhà Hán ở Trung Quốc.tâm tưĐiều suy nghĩ ở trong lòng.kiến dị tư thiênThấy lạ thì bắt chước.thông tưNói cơ quan cấp trên báo cho cấp dưới biết.ưu tưLo nghĩ sâu sắc, kín đáo.cư an tư nguyĐương lúc yên ổn phải nghĩ đến lúc nguy cấp để phòng bị.vật tưNguyên vật liệu, máy móc, phụ tùng, v.v. dùng cho sản xuất, xây dựng nói chung.bộ tư lệnhCơ quan chỉ huy quân sự cấp liên binh đoàn và tương đương.phong tưDáng người, cốt cách.gia tưCủa cải riêng của một nhà.tổng tư lệnhNgười chỉ huy toàn thể quân đội.dạy tưDạy học không phải trong một nhà trường.lao tư"Lao động và tư sản" nói tắt.nhà tư bảnNgười chủ tiền kinh doanh nhằm bóc lột giá trị thặng dư của công nhân.tương tưNhớ da diết không lúc nào nguôi (thường là với người yêu).chí công vô tưChỉ những ai đó có những phán quyết công bằng, xác đáng, không vụ lợi riêng.tự do tư tưởngQuyền được suy luận, phán đoán, nhận xét theo ý nghĩ của mình.luồng tư tưởnglà cái gì đó xuất phát ra từ não con người, giống như tưởng tượng, hình dungtu tưSửa sang câu văn cho hay, cho đẹp.Tám TưTức Vũ Tám Tư. Xem Tố Nga.đại công vô tưXem chí công vô tư.tiểu tư sảnGiai cấp trung gian giữa giai cấp tư sản và giai cấp vô sản, có chút ít tư liệu sản xuất hoặc tài sản, như tiểu thương, trung nông.thiết diện vô tưHành động thẳng thắn, minh bạch, bất chấp khó khăn.tự tư tự lợiChỉ nghĩ đến lợi ích riêng của mình và thu nhặt những cái không phải của mình làm của riêng.trầm tư mặc tưởngĐăm đăm suy nghĩ.Nam TưLà một nước nằm ở bán đảo Balkan thuộc Châu Âu, hiện nay đã dừng tồn tại.Thừa TưVũ Thừa Tư đời Đường, có nàng hầu là Tố Nga vốn là cái tinh Hoa Nguyệt hóa hiện thành người.truy tưThương nhớ sau khi người ấy đã đi rồi.
Cùng vần "ư", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.