tiểu tư sản

Danh từ
Danh từ
  1. Giai cấp trung gian giữa giai cấp tư sản và giai cấp vô sản, có chút ít tư liệu sản xuất hoặc tài sản, như tiểu thương, trung nông.

Cấu tạo âm tiết

tiểuâm đầu t · vần iêu · thanh hỏi
tưâm đầu t · vần ư · thanh ngang
sảnâm đầu s · vần an · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "tiểu tư sản" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.