sản
Âm tiết tiếng Việt · có trong 49 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "san"
"sản" là một từ
Danh từ, Động từ. Khng. Thuế nông nghiệp bằng sản phẩm, nói tắt. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "sản"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "sản"
sản xuấtBằng sức lao động của con người hoặc bằng máy móc, chế biến các nguyên liệu thành ra của cải vật chất cần thiết.sản vậtVật được làm ra, lấy được từ trong thiên nhiên (như lúa, ngô, trái cây, tôm cá,...).sản lượngSố lượng sản phẩm sản xuất ra trong một thời gian nhất định.sản hậuSau khi đẻ.sản nghiệpCũ Tài sản để sinh sống, kinh doanh nói chung.sản dụcSinh đẻ nuôi nấng trẻ em.sản phụNgười đàn bà đẻ.sản khoaKhoa đỡ đẻ.sản xuất thừaViệc làm ra thức ăn vật dùng nhiều hơn yêu cầu của xã hội.sản xuất thiếuViệc làm ra thức ăn vật dùng ít quá, không đủ cung cấp cho nhu cầu của xã hội, thường xảy ra trong xã hội phong kiến hay trong chiến tranh.
Từ có "sản" ở sau
tài sảnCủa cải vật chất dùng để sản xuất hoặc tiêu dùng.phá sảnNói nhà buôn mắc nhiều nợ không thể trả hết được, phải đem tài sản chia cho chủ nợ.di sảnTài sản thuộc sở hữu của thế hệ trước để lại.hải sảnCác loài sinh vật biển như cá biển, mực, tôm, sò, rong biển... được sử dụng làm thực phẩm cho con người.vô sảnNgười thuộc giai cấp công nhân dưới chế độ tư bản (nói khái quát).đặc sảnSản vật, sản phẩm hay hàng hoá mang tính đặc trưng của một vùng miền.thực sảnTài sản có thực ở trước mắt như nhà cửa, ruộng vườn.sinh sảnĐẻ ra; Nảy nở ra.sự sảnCủa cải gồm động sản và bất động sản.gia sảnToàn bộ nói chung tài sản của một gia đình.quản lý tài sảnQuá trình quản lý, giám sát và duy trì giá trị của một thực thể thương mại.cách mạng tư sảnCách mạng nhằm xoá bỏ chế độ phong kiến hoặc tàn tích của nó.tích sảntài sản tích trữ trong kinh tế họctăng gia sản xuấtLàm cho sản xuất tăng thêm (thường dùng để chỉ việc chăn nuôi trồng trọt thêm để cho có thêm thực phẩm).chủ nghĩa cộng sảntư duy chính trị ủng hộ dân chúng cùng nhau sở hữu các phương tiện sản xuấthữu sảnCó tài sản, có của cải.ngày sản xuấtMốc thời gian hoàn thành việc sản xuất một sản phẩm nào đó.tư sảnTài sản riêng của cá nhân (cũ).động sảnCủa cải, tài sản có thể chuyển dời đi được.quốc sảnNhững vật được làm ra hay tìm ra trong đất nước.thủy sảnSản vật lấy ở dưới nước như cá, tôm, sò, hến, cua.khuynh gia bại sảnBị mất hết của cải, nhà cửa tan nát.phi vô sảnKhông thuộc hệ thống tư tưởng vô sản.hậu sảnCác chứng bệnh của phụ nữ có thể mắc sau khi sinh đẻ nói chung.điền sảnRuộng đất, tài sản nói chung.tư liệu sản xuấtTất cả những điều kiện vật chất cần thiết cho người khi sản xuất.tái sản xuấtSản xuất lặp lại và tiếp tục tăng trưởng, mở rộng.cao sảnCó sản lượng ở mức cao.công sảnTài sản, của cải chung của nhà nước.tư sản mại bảnTư sản thay mặt cho đế quốc, đứng ra kinh doanh buôn bán để kiếm lời, do đó thường có nhiều liên hệ với đế quốc.quan hệ sản xuấtQuan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất ra của cải vật chất, bao gồm các mặt sở hữu, quản lí và phân phối.tiểu sảnNói người phụ nữ đẻ trước hạn.tư sản dân tộcTầng lớp tư sản bị đế quốc chèn ép và có tinh thần phản đế trong một chừng mực nhất định.tiểu tư sảnGiai cấp trung gian giữa giai cấp tư sản và giai cấp vô sản, có chút ít tư liệu sản xuất hoặc tài sản, như tiểu thương, trung nông.tài sản cố định vô hìnhTài sản cố định vô hình là những tài sản không có hình thái vật chất, thể hiện một lượng giá trị đã được đầu tư thoả mãn các tiêu chuẩn của tài sản cố định vô hình, tham gia vào nhiều chu kỳ kinh doanh, như một số chi phí liên quan trực tiếp tới đất sử dụng; chi phí về quyền phát hành, bằng phát minh, bằng sáng chế, bản quyền tác giả...hộ sảnĐỡ đẻ.tổng sản lượngSố lượng sản phẩm thu hoạch trong một năm của toàn bộ nền kinh tế quốc dân.lâm sảnSản phẩm khai thác ở rừng.
Cùng vần "an", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.