sàn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "san"
"sàn" là một từ
Danh từ. Toàn thể những ván ghép với nhau để ngăn hai tầng nhà. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "sàn"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "sàn"
sàn nhà.sàn giao dịch điện tửHệ thống mậu dịch chỉ tồn tại trên mạng xã hội.sàn sạnHơi có sạn.sàn sànGần ngang bằng nhau, suýt soát nhau.Sàn ViênMột xã thuộc huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
Từ có "sàn" ở sau
nhà sànNhà có sàn ở trên (cao hơn) mặt đất, mặt nước.sát sàn sạtSát đến mức như chạm vào nhau hoặc trùng khít vào nhau, không chệch tí nào.sàn sànGần ngang bằng nhau, suýt soát nhau.
Cùng vần "an", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.