tràn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "tran"
"tràn" là một từ
Danh từ, Động từ. Đồ đan thưa bằng nan tre để đặt bánh tráng lên phơi cho khô. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "tràn"
tràn ngậpNói nước dâng lên nhiều và lan rộng ra khắp nơi.tràn lanTỏa rộng ra.tràn trềCó nhiều đến mức thấy như không sao chứa hết được mà phải để tràn bớt ra ngoài.
Cùng vần "an", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.