tràn
- Đồ đan thưa bằng nan tre để đặt bánh tráng lên phơi cho khô.
- Nơi chứa hàng.
- Tràn than.
- Chảy ra ngoài miệng hoặc bờ vì đầy quá.
- Nước tràn qua mặt đê.
- Tiến vào ào ạt.
- Giặc tràn vào cướp phá.
- Ph. Bừa bãi, không mức độ, không điều độ.
- Chơi tràn.
- .
- Uống tràn..
- Tràn cung mây..
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
灡籣滇涱𣹗漸𣼼瀾
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"tràn" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to overflow |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 零れる こぼれる |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 넘치다 neomchida |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ล้น lón |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
tràn hay tràng?âm cuối ng/n · "tràng": Toàn thể những vật cùng loại xâu vào hoặc buộc vào với nhau.tràn hay trành?âm cuối n/nh · "trành": Nghiêng về một bên vì mất thăng bằng.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tràn"
tràn ngậpNói nước dâng lên nhiều và lan rộng ra khắp nơi.tràn lanTỏa rộng ra.tràn trềCó nhiều đến mức thấy như không sao chứa hết được mà phải để tràn bớt ra ngoài.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tràn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.