tràn

Danh từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần an
Danh từ
  1. Đồ đan thưa bằng nan tre để đặt bánh tráng lên phơi cho khô.
  2. Nơi chứa hàng.
    • Tràn than.
Động từ
  1. Chảy ra ngoài miệng hoặc bờ vì đầy quá.
    • Nước tràn qua mặt đê.
  2. Tiến vào ào ạt.
    • Giặc tràn vào cướp phá.
  3. Ph. Bừa bãi, không mức độ, không điều độ.
    • Chơi tràn.
    • .
    • Uống tràn..
    • Tràn cung mây..

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

灡籣滇涱𣹗漸𣼼瀾

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"tràn" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh to overflow
🇯🇵 Tiếng Nhật 零れる こぼれる
🇰🇷 Tiếng Hàn 넘치다 neomchida
🇹🇭 Tiếng Thái ล้น lón

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "tràn"

Cấu tạo âm tiết

trànâm đầu tr · vần an · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tràn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.