trấn
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕən˧˦] · Huế [ʈəŋ˦˧˥] · Sài Gòn [ʈəŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đơn vị hành chính xưa tương đương với một vài tỉnh ngày nay.
- Trấn Sơn Nam.
- Trấn Kinh Bắc.
- Án ngữ, cản lối qua lại.
- Đứng trấn trước cửa.
- Đi trấn Cao Bằng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "trấn"
塡điền, chấn, trần, trấn, điễn镇trấn填điền, chấn, trần, trấn, điễn鎭trấn鎮trấn瑱thến, điền, chấn, trấn, thiến
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "trấn"
thị trấnNơi tập trung đông dân, sinh sống chủ yếu bằng nghề buôn bán, thủ công, thường là trung tâm của huyện.trấn ápDùng bạo lực, uy quyền dẹp sự chống đối.trấn anLàm cho yên lòng, hết hoang mang lo sợ.trấn tĩnhGiữ cho bình tĩnh, cho khỏi bối rối.trấn tinh(văn chương) sao Thổ (ngôi sao lớn thứ hai trong hệ mặt trời)trấn địnhGiữ cho bình tĩnh.trấn thủGiữ gìn một địa phương.trọng trấnĐịa phương có vị trí xung yếu.trấn ngựCoi giữ, phòng ngự.trấn átNgăn cản không cho hoạt động.trấn phongBức tường xây ngang để chắn gió hay trang trí hoặc các tấm gỗ hoặc mây tre đan dùng để che chắn trong nội thất của công trình kiến trúc.trấn giữBảo vệ nơi xung yếu, chống mọi sự xâm chiếm, xâm nhập.Trấn NinhMột xã thuộc huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.toạ trấnNgồi làm quan ở một nơi.trấn yểm(Cũ) Nói phù thủy dùng bùa để trừ ma quỷ.tổng trấnViên quan do Triều đình nhà Nguyễn cử ra cai trị Bắc Thành và Gia Định thành dưới triều Gia Long.trấn biênCoi giữ biên giới.trấn trạch(Cũ) Nói phù thủy dán bùa giữ nhà để trừ ma quỷ.trấn ba đìnhNhà nhỏ xây ở giữa hồ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trấn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.