trấn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 20 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "trân"
"trấn" là một từ
Danh từ, Động từ. Đơn vị hành chính xưa tương đương với một vài tỉnh ngày nay. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "trấn"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "trấn"
trấn ápDùng bạo lực, uy quyền dẹp sự chống đối.trấn anLàm cho yên lòng, hết hoang mang lo sợ.trấn tinh(văn chương) sao Thổ (ngôi sao lớn thứ hai trong hệ mặt trời)trấn tĩnhGiữ cho bình tĩnh, cho khỏi bối rối.trấn thủGiữ gìn một địa phương.trấn địnhGiữ cho bình tĩnh.trấn ngựCoi giữ, phòng ngự.trấn átNgăn cản không cho hoạt động.trấn phongBức tường xây ngang để chắn gió hay trang trí hoặc các tấm gỗ hoặc mây tre đan dùng để che chắn trong nội thất của công trình kiến trúc.trấn giữBảo vệ nơi xung yếu, chống mọi sự xâm chiếm, xâm nhập.trấn ba đìnhNhà nhỏ xây ở giữa hồ.Trấn NinhMột xã thuộc huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.trấn yểm(Cũ) Nói phù thủy dùng bùa để trừ ma quỷ.trấn biênCoi giữ biên giới.trấn trạch(Cũ) Nói phù thủy dán bùa giữ nhà để trừ ma quỷ.
Từ có "trấn" ở sau
thị trấnNơi tập trung đông dân, sinh sống chủ yếu bằng nghề buôn bán, thủ công, thường là trung tâm của huyện.trọng trấnĐịa phương có vị trí xung yếu.tổng trấnViên quan do Triều đình nhà Nguyễn cử ra cai trị Bắc Thành và Gia Định thành dưới triều Gia Long.toạ trấnNgồi làm quan ở một nơi.
Cùng vần "ân", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.