sấn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

sâm đầu
ânvần
sắcthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "sân"

"sấn" là một từ

Danh từ, Tính từ, Động từ. Phần thịt có nạc nằm trên mỡ ở phần lưng, mông và vai lợn. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "sấn"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "sấn"

Cùng vần "ân", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.