mấn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
ânvần
sắcthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "mân"

"mấn" là một từ

Danh từ, Tính từ. Váy. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "mấn"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ có "mấn" ở sau

Cùng vần "ân", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.