mẫn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "mân"
Từ bắt đầu bằng "mẫn"
mẫn tiệpChăm chỉ và lanh lẹ.mẫn cánNăng nổ, tháo vát và có hiệu quả trong công việc.mẫn tuệThông minh và lanh lẹ.mẫn cảmnhạy cảmmẫn nhuệSắc bén, sắc sảo.
Từ có "mẫn" ở sau
cần mẫnSiêng năng và lanh lợi.linh mẫnSáng suốt, nhanh nhẹn.mùi mẫnNgọt ngào, thấm thía, làm rung động lòng người.
Cùng vần "ân", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.