nhẫn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "nhân"
"nhẫn" là một từ
Danh từ, Động từ, Liên từ. Vòng nhỏ, thường bằng vàng, bạc, đeo vào ngón tay làm đồ trang sức. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "nhẫn"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "nhẫn"
nhẫn nại(Xem từ nguyên 1) Chịu đựng bền bỉ.nhẫn tâmTàn bạo độc ác; nỡ lòng.nhẫn cướiNhẫn trao cho nhau khi làm lễ thành hôn.nhẫn nhụcChịu đựng được những điều khó chịu hoặc gây đau khổ cho mình.nhẫn nayĐến nay, tới bây giờ.nhẫn mặtNhẫn nạm một hạt đá quý, hoặc kim cương, hoặc ngọc trai.nhẫn quấnNhẫn có nhiều vòng.nhẫn khẩu míaNhẫn ống dày hơn nhẫn thường.
Từ có "nhẫn" ở sau
kiên nhẫnDẫu khó khăn, trở ngại, vẫn vững vàng, bền bỉ.tàn nhẫnKhông một chút lòng thương.bất nhẫnHơi tàn nhẫn.ngón đeo nhẫn.ngón tay đeo nhẫn.
Cùng vần "ân", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.