nhẫn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nhâm đầu
ânvần
ngãthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "nhân"

"nhẫn" là một từ

Danh từ, Động từ, Liên từ. Vòng nhỏ, thường bằng vàng, bạc, đeo vào ngón tay làm đồ trang sức. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "nhẫn"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "nhẫn"

Từ có "nhẫn" ở sau

Cùng vần "ân", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.