tàn nhẫn

Tính từ
Tính từ
  1. Không một chút lòng thương.
    • Cư xử tàn nhẫn.

Câu ví dụ thêm

  • Sao mấy cô gái đó tàn nhẫn vậy?Why are these girls so cruel?
  • Cô ta là một con khốn tàn nhẫn.She's a cold hearted bitch.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"tàn nhẫn" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh cruel · cruel; ruthless
🇨🇳 Tiếng Trung 残酷 cán kù · 残忍 cán rěn · 冷酷 lěng kù
🇫🇷 Tiếng Pháp cruel
🇷🇺 Tiếng Nga жестокий жесто́кий · жестокость жесто́кость
🇮🇹 Tiếng Ý crudele · spietato

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

tànâm đầu t · vần an · thanh huyền
nhẫnâm đầu nh · vần ân · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "tàn nhẫn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.