tàn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 26 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "tan"
"tàn" là một từ
Danh từ, Tính từ. Phần còn sót lại sau khi cháy. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tàn"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "tàn"
tàn nhẫnKhông một chút lòng thương.tàn tậtBị tật khiến cho mất khả năng hoạt động, lao động bình thường.tàn ácĐộc ác, không biết thương xót.tàn khốcĐộc ác, gây thiệt hại lớn.tàn phaiDần mờ nhạt và biến mất.tàn tạỞ giai đoạn cuối của quá trình suy tàn.tàn tànTừ chưa được công nhận, do nói trại / nói chệch từ gốc chuẩn "tà tà" (có thể so sai chính tả hoặc do giọng địa phương lệch chuẩn) Chỉ một hành động gì đó được thực hiện một cách không vội vã, chậm rãi.tàn tíchDấu vết, vết tích của cái cũ còn sót lại.tàn lụiỞ trạng thái tàn dần, lụi dần (nói khái quát).tàn nhangBệnh ngoài da biểu hiện bằng những dát nhỏ tròn màu hung, màu nâu, xám, hồng, bằng phẳng, nhẵn, không có vảy, không thâm nhiễm, chủ yếu ở mặt, có thể ở cổ, vai, cánh tay, mu bàn tay, diễn biến theo mùa, giảm về mùa hè nhất là khi ra nắng, đôi khi tự khỏi.tàn dưNhững cái còn sót lạitàn phếBị thương tật nặng, mất khả năng vận động, lao động bình thường.tàn tệNhẫn tâm và tệ bạc.tàn quânQuân bại trận còn sống sót.tàn hạiGây nên những thiệt hại nặng nề, giết hại hàng loạt một cách dã man.tàn canhLúc gần hết đêm, gần sáng.
Từ có "tàn" ở sau
cốt nhục tương tàn(Nghĩa đen) Xương thịt hại nhau.tồi tànXấu lắm.bột tàn mìLoại bột được loại bỏ thành phần gluten có chất bột mịn, không có mùi thơm, màu trắng.tàn tànTừ chưa được công nhận, do nói trại / nói chệch từ gốc chuẩn "tà tà" (có thể so sai chính tả hoặc do giọng địa phương lệch chuẩn) Chỉ một hành động gì đó được thực hiện một cách không vội vã, chậm rãi.hoang tànĐổ nát hư hỏng.hung tànĐộc ác và tàn bạo.tương tànLàm hại lẫn nhau.tham tànTham lam và tàn ác.điêu tànĐiêu sơ và hoang tàn.
Cùng vần "an", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.