đàn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 40 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "đan"
"đàn" là một từ
Danh từ, Động từ. Nhạc cụ có dây hoặc các nốt phím dùng để tạo ra các loại âm thanh trong nhạc. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "đàn"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "đàn"
đàn ôngNgười thuộc nam giới, thường đã nhiều tuổi.đàn bàNgười phụ nữ đã trưởng thành hoặc lớn tuổi.đàn nguyệtMột loại nhạc cụ có hình tròn, đường kính khoảng 30 cm, được làm bằng gỗ. Nó hay được sử dụng trong nghệ thuật hát chèo và cải lương ở Việt Nam.đàn ápDùng bạo lực hoặc quyền uy chèn ép hoạt động của người khác.đàn hồiCó tính trở lại hình dáng cũ sau khi lực kéo ngừng tác dụng.đàn KìmTên gọi khác của đàn nguyệt.đàn đáMột nhạc cụ gõ gồm những thanh bằng đá với kích thước dài, ngắn, dày, mỏng khác nhau.đàn gảy tai trâuVí việc làm uổng công vì đã đưa cái hay, cái đẹp đến với một đối tượng không có khả năng tiếp thu, không có khả năng thưởng thức.đàn hạchhạch hỏi, vạch tộiđàn nhịNhạc cụ thuộc bộ dây có cung vĩ, có 2 dây.đàn đàn lũ lũChen chúc nhau làm gì.đàn việtNgười đứng ra bố thí, thường thường để chỉ người có công với nhà chùa, hay người đi vãn cảnh chùa.đàn xếpxem ắc-coóc-đê-ôngđàn đúmĂn chơi sa đọa, trác táng.đàn hặcTrách ai.đàn tràngĐàn làm lễ giải oan.Đàn KhêTên con suối mà Lưu bị bị nguy khốn, nhờ con tuấn mã Đích Lư mới vượt qua khe mà thoát khỏi vòng vây của Lưu Biểu.đàn bầuĐàn được làm bằng hộp gỗ dài, có cần cắm xuyên qua một quả bầu có tác dụng cộng minh, và một sợi dây kim khí tạo âm thanh êm ả, sâu lắng và quyến rũ, là nhạc cụ độc đáo của Việt Nam.
Từ có "đàn" ở sau
diễn đànNơi đứng cao để diễn thuyết, phát biểu trước đông người.đánh đànChơi các nhạc cụ có dây hoặc các phím để tạo ra các loại âm thanh trong nhạc.bạch đànCây trồng nhiều để phủ xanh đồi, ven đường, cao tới 10m hoặc hơn, cành non có.đầu đànCon vật lớn nhất, khôn nhất, thường dẫn đầu một đàn, một bầy.diễn đàn trực tuyếndiễn đàn được xây dựng trên nền trang mạng, nơi mọi người có thể viết bài trao đổi trực tuyến với nhau.Cẩm ĐànPhụ lưu cấp I lớn nhất của sông Lục Nam, chảy theo hướng gần bắc nam, đổ vào sông Lục Nam bên bờ phải ở Khê Tang cách cửa sông chính 90km. Dài 77km. Diện tích lưu vực 705km2.văn đànLĩnh vực của các nhà văn trong nước.Mân ĐànXem Man Đần.lạc đànĐi lầm đường vì tách ra khỏi đàn của mình.gươm đàn quảy gánhKẻ sống lang bạt, không chung đụng.tĩnh đànNơi thờ thần thánh của bọn thầy pháp.đàn đàn lũ lũChen chúc nhau làm gì.đòi cuộc đòi đànĐòi người bệnh phải đặt tiền cược trước.Tam ĐànMột xã thuộc thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.giảng đànChỗ để đứng mà diễn giảng.Nam ĐànMột huyện nằm ở phía đông nam tỉnh Nghệ An, Việt Nam.bờ đànTrò cưỡi ngựa lá tre của trẻ con nông thôn.trai đànĐàn dựng lên để làm chay.giới đànĐàn cúng lập ra để người theo đạo Phật nhận chịu giới luật (từ dùng trong đạo Phật).bát đànBát nông lòng, làm bằng đất nung thô có tráng men, dùng ở thời trước.tao đàn(Cũ) . Nhóm, hội các nhà thơ.
Cùng vần "an", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.