càn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "can"
"càn" là một từ
Danh từ, Phó từ, Động từ. (Cn. kiền) Quẻ đầu trong bát quái tượng trưng trời, cha, con trai, chồng... Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "càn"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "càn"
Từ có "càn" ở sau
Cùng vần "an", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.